進階搜尋


下載電子全文  
系統識別號 U0026-2207201001102700
論文名稱(中文) 越南與台灣常用越南語教材的現況調查
論文名稱(英文) A study of Vietnamese Textbooks for Foreigners Commonly Used in Vietnam and Taiwan
校院名稱 成功大學
系所名稱(中) 台灣文學系碩博士班
系所名稱(英) Department of Taiwanese Literature
學年度 98
學期 2
出版年 99
研究生(中文) 陳氏蘭
研究生(英文) Thi-Lan Tran
學號 k5696701
學位類別 碩士
語文別 中文
論文頁數 153頁
口試委員 指導教授-蔣為文
口試委員-陳麗君
口試委員-康培德
中文關鍵字 越南  台灣  越南語教學  越南語教材  語言教材編寫 
英文關鍵字 Vietnam  Taiwan  Vietnamese Teaching  Vietnamese textbooks  Writing foreign language textbooks 
學科別分類
中文摘要 今日,越南語教學在台灣越來越發展。需要學習越南語的對象不只限制在台灣學者、商人或越南配偶家庭的成員,還有很多學生、研究生也開始選擇越南語為第二外語或接觸研究越南的工具。爲了教學與研究越南語,各學校系所、外國語言中心及研究單位也開始設立越南語課程,越南語教材編寫在這個過程當中成為一個非常重要的問題。
台灣從九○年代開始編寫與出版越南語教材給台灣人。到目前為止,在台灣已發行三十多套越南語教材。這些教材或缺少語法解釋部分、或缺少作業練習,因此只滿足一小部分學習者的要求。各個教學單位仍然缺少一套正式的越南語教材。而在越南,越南語教學經過長久的發展,已擁有很豐富的越南語教材系統,包括越南語初級、中級、高級教材,越南語旅行專業、外貿專業,越南語給日本人、韓國人、英語系國家人等等。在越南的越南語教材也不斷修正爲了編寫一套更完整的教材。
本論文以越南與台灣常用的越南語教材為研究對象來進行調查。論文主要目的是為了編寫一部台灣人學越南語教材提出建議,如教材主題内容要如何選擇才接近實際交際背景,課文結構要如何安排才比較有系統與聯結性,語法解釋方式以及作業練習要如何設計才符合學習者的程度等問題,使在台的越南語教材更完整滿足台灣教學者與學習者的願望。調查過程以語言教學、語言教材編寫理論為基礎,進行統計、分析、描寫每一部越南語教材的内容與結構及教材使用的主要目的,並把越南常用的越南語教材與台灣常用的越南語教材作比較。論文內容主要呈現越南與台灣常用越南語教材的三個具體方面包括主題系統與展現方式,語法解釋方式,練習作業設計方式。
越南語教學與越南學研究在台灣漸漸地成爲多元文化研究當中不可缺少的一部分。本文希望透過調查與分析結果可以爲了發展台灣與越南之間的合作研究計劃提供一些有益的資料。
英文摘要 Nowadays, Vietnamese teaching in Taiwan is becoming more and more popular. In the past, people who learned Vietnamese in Taiwan were only scholars who do research on Vietnam, businessman who invest in Vietnam, or the spouse and family members of Vietnamese brides. However, there are now a lot of students and postgraduate students in Taiwan choosing Vietnamese as a second language, or using it as a tool for their study of Vietnam. Vietnamese course is established and conducted in many universities, language centers, and research centers. Thus, it is important and indeed necessary to write Vietnamese textbooks for Taiwanese under these circumstances.
Taiwan has begun to compile and publish Vietnamese textbooks for Taiwanese since the 90s. Up to now, there are more than 30 sets of published Vietnamese textbooks in Taiwan. However, these textbooks are either lack of grammar content, or lack of practical exercises; hence only a few learners’ demands are met. A complete textbook is still of importance as well as necessaries in Taiwan. Meanwhile, in Vietnam, Vietnamese teaching has gone through a long development process, Vietnamese textbooks for foreigners are very abundant, including all levels from Elementary to Intermediate, and Advanced level. There are even some special textbooks such as Business Vietnamese in Commercial Transaction, or Vietnamese for Tourism. Moreover, some textbooks are specially designed for Japanese, Korean, or English speakers who are interested in learning Vietnamese. These textbooks are always updated and republished to be more complete.
The main purpose of this study is to contribute to the improvement of writing Vietnamese textbooks for Taiwanese in many ways, such as how to choose suitable topics for each situation, how to systematically arrange lessons’ structures, how to choose the method of giving grammar explanations or exercises based on learners’ level. This study is conducted by using Vietnamese textbooks, which are being used in Vietnam and Taiwan, as the main research object. On the basis of methodology of foreign languages teaching and compiling foreign language textbooks, we conduct statistical analysis, descriptive analysis of all textbooks, which were carefully selected for their contents and structures. Accordingly, we compare writing Vietnamese textbooks in Vietnam and that in Taiwan. This study mainly analyzes three specific aspects as following: (1) Topic systems’ selection and presentation, (2) Methods of grammar explanation, and (3) Practical exercises’ design methods.
Vietnamese Teaching and Vietnamese studies is becoming an indispensable part in multi-cultural studies in Taiwan. Hopefully, the study would take a part as a material to contribute to promoting collaborative research plans on education or economic between Vietnam and Taiwan.
論文目次 第一章 緒論
1.研究動機與目的 1
1.1. 研究動機 1
1.2. 研究目的 2
2. 研究方法與範圍 3
2.1. 研究方法 3
2.2. 研究範圍 5
3. 論文結構 8

第二章 文獻回顧
1. 語言教材與教學法之相關回顧 10
1.1. 語言教學法理論研究 10
1.2. 語言教材定位與編寫原則 14
2. 越南語教學之相關回顧 18
2.1.越南學之興起與現況 18
2.2. 越南語教學之興起與現況 23
2.3. 越南語教材編寫之相關研究 27
2.4. 越南語教學之相關研究 29
2.5. 在台越南語教學現況 34

第三章 越南語語音、詞彙、句法系統簡介
1. 越南語的語音系統 36
1.1.越南語聲調 37
1.2.越南語聲頭 37
1.3.越南語介音 39
1.4.越南語韻腹 40
1.5. 越南語韻尾 41
2. 越南語的詞彙系統 41
2.1. 越南語詞彙的來源分類 41
2.2. 越南語詞彙的結構分類 43
2.3. 越南語詞類分類 44
3. 越南語句法系統 53
3.1. 名詞短語 53
3.2. 動詞短語 54
3.3. 形容詞短語 55
3.4. 句子成分 56
3.5. 句子分類 57
4. 小結 60

第四章 越南與台灣常用的越南語教材之現況
1. 越南常用的越南語教材之現況 62
1.1. 越南常用的越南語教材簡介 62
1.2. 主題系統與展現方式 68
1.3. 語法現象 76
1.4. 作業練習 95
1.5. 小結 107
2. 台灣常用的越南語教材之現況 108
2.1.台灣常用的越南語教材簡介 108
2.2. 主題系統與展現方式 115
2.3. 語法現象 119
2.4.小結 122
3. 越南與台灣常用的越南語教材之課文設計比較 123
3.1. 課文結構設計 123
3.2. 課文内容設計方式 124
3.3.小結 126

第五章 結論 128

參考書目 135
附錄各國家越南語教學與研究單位 144
參考文獻 參考書目

1. 越南語課本
Đoàn, Thiện Thuật(chủ biên). 2001a. Thực Hành Tiếng Việt B(Sách dùng cho người nước ngoài). Hà Nội: NXB Thế giới.
Đoàn, Thiện Thuật(chủ biên). 2001b. Thực Hành Tiếng Việt C(Sách dùng cho người nước ngoài). Hà Nội: NXB Thế giới.
Đoàn, Thiện Thuật(chủ biên). 2004a. Tiếng Việt Trình Độ A(tập 1). Hà Nội: NXB Thế giới.
Đoàn, Thiện Thuật(chủ biên). 2004b. Tiếng Việt Trình Độ A(tập 2). Hà Nội. NXB Thế giới.
Đoàn, Thiện Thuật(Editor-in-chief). 2009. A Concise Vietnamese Grammar. Hanoi: Thegioi Publishers.
Hwang, Gwi Yeon & Trịnh, Cẩm Lan & Nguyễn, Khánh Hà. 2006. Bài Đọc Tiếng Việt Nâng Cao. Hà Nội: NXB Đại học Quốc Gia.
Lê, Huy Khoa. 2007. Tiếng Việt Thực Dụng Dành Cho Người Hàn Quốc. Sài Gòn: NXB Văn Hóa.
Nguyễn, Anh Quế & Hà, Thị Quế Hương. 2000. Tiếng Việt Trong Giao Dịch Thương Mại – Vietnamese in Commercial Transaction. Hà Nội: NXB Văn hóa thông tin.
Nguyễn, Anh Quế. 2000. Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài – Vietnamese for Foreigners. Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin.
Nguyễn, Văn Phúc(chủ biên). 2004. Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài – Vietnamese for Foreigners(Elementary Level). Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia.
Nguyễn, Việt Hương. 2004. Thực Hành Tiếng Việt(Dành Cho Người Nước Ngoài) – Practice Vietnamese Use for Foreigners. Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia.
Phan, Văn Giưỡng. 2009a. Tiếng Việt – Vietnamese for Beginners 1. Hồ Chí Minh. NXB Văn hóa Sài Gòn.
Phan, Văn Giưỡng. 2009b. Tiếng Việt – Vietnamese for Beginners 2 . Hồ Chí Minh. NXB Trẻ.
Phan, Văn Giưỡng. 2009c. Tiếng Việt – Vietnamese Intermediate 3. Hồ Chí Minh. NXB Trẻ.
Phan, Văn Giưỡng. 2009d. Tiếng Việt – Vietnamese Intermediate 4. Hồ Chí Minh. NXB Trẻ.
Tô, Cẩm Duy. 2006. Tiếng Việt Cho Người Trung Quốc(Nâng Cao). Hà Nội : NXB Trẻ.
Tô, Cẩm Duy. 2006a. Tiếng Việt Cho Người Trung Quốc(Tập 1). Hà Nội : NXB Trẻ.
Tô, Cẩm Duy. 2006b. Tiếng Việt Cho Người Trung Quốc(Tập 2). Hà Nội : NXB Trẻ.
Trần, Việt Thanh. 2006a. Tiếng Việt Dành Cho Người Nhật(tập 1). Hà Nội: NXB Trẻ.
Trần, Việt Thanh. 2006b. Tiếng Việt Dành Cho Người Nhật(tập 2). Hà Nội: NXB Trẻ.
Trịnh, Đức Hiển(chủ biên). 2005. Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài(Trình Độ Nâng Cao) – Vietnamese for Foreigners(Intermediate Level). Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia.
Vũ, Văn Thi. 1996. Tiếng Việt Cơ Sở. Hà Nội: NXB Khoa Học Xã Hội.
Vương, Thị Hoa Hồng. 2007a. Tiếng Việt Dành Cho Người Hàn Quốc(tập 1). Hà Nội: NXB Trẻ.
Vương, Thị Hoa Hồng. 2007b. Tiếng Việt Dành Cho Người Hàn Quốc(tập 2). Hà Nội: NXB Trẻ.
伍錦雄 2003《21世紀初學者越南語會話速成》。臺北縣五股[鄉]:萬人。
范水2008《基礎越南語》。臺北縣 :統一語言中心出版。
馬克承1995《越南語口語教程》。臺北市:淑馨。
馬克承 2000《即時溝通越南語三百句》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
蔣為文2006《牽手學台語‧越南語》。 臺南:國立成功大學。
彭世亮2008《快易通越南語》。 臺北市 : 師大書苑公司出版。
黃金枝2008《生活越南語: 初級會話》。臺北市 : 敦煌。
黃金枝1997《生活越南語初級會話》。臺北市 :冠唐國際圖書。
楊中志 1994《越南話速成》。臺北縣五股鄉。
楊中志2006《自學越南語會話》。臺北縣五股鄉。
鄭如玲2000《家有越備立可說》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭如玲2000《越備生活指南》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭如玲、阮映紅2007《速記越南語單字》。臺北縣: 三思堂文化事業有限公司。
鄭雯琦2005《越南語真簡單》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭雯琦2006《旅行達人的越南話》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭雯琦2005《快速學會說越南語—單字篇》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭雯琦2005《快速學會說越南語—會話篇》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭雯琦2007《越南語一學就會》。 臺北縣新店市 : 三思堂文化事業有限公司。
鄭適意2004 《自遊自在越南語》。 臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭適意、阮映紅2005《越南語會話通》。臺北縣: 三思堂文化事業有限公司。
鄭適意、阮映紅 2005《3分鐘學會道地越南語》。臺北縣:三思堂文化事業有限公司。
鄭適意、黎文2004《高效能越南語教室》。臺北縣: 三思堂文化事業有限公司。
鄭適意2005《越南語單字速成: 中、越、英三效合一= Vietnam》。臺北縣新店市 : 三思堂出版。
魏俊雄主編1995《越南話速成》。 臺北縣五股鄉 :萬人。


2. 專書
Brown, H. Douglas. 2000. Principles of Language Learning and Teaching. New York: White Plains Longman.
Brown, James Dean. 1995. The Elements of Language Curriculum: A Systematic Approach to Program Development. Boston: Heinle & Heinle Publishers.
Bùi, Phụng. 1992. Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài. Hà Nội: NXB Đại học & Trung học chuyên nghiệp.
Coder, S. Pit. 1981. Error Analysis and Interlanguage. Oxford: Oxford.
Diệp, Quang Ban. 1996. Ngữ pháp Tiếng Việt. Hà Nội: NXB Giáo Dục.
Đinh, Văn Đức. 1986. Ngữ Pháp Tiếng Việt(Từ loại). Hà Nội: NXB Đại học và Trung học Chuyên nghiệp.
Đoàn, Thiện Thuật. 1999. Ngữ Âm Tiếng Việt. Hà Nội: NXB Đại học Quốc Gia.
Đỗ, Hữu Châu. 1985. Từ Vựng – Ngữ Nghĩa Tiếng Việt. Hà Nội: NXB Giáo Dục.
Đỗ, Hữu Châu. 2003. Cơ Sở Ngữ Dụng Học. Hà Nội: NXB Đại học Sư phạm.
Graves, Kathleen. 2000. Designing Language Courses: A Guide for Teachers. Boston : Heinle & Heinle Publishers.
Lê, A & Nguyễn, Quang Ninh & Bùi, Minh Toán. 1997. Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt. Hà Nội: NXB Giáo Dục.
Littlewood, William. 1981. Communicative Language Teaching: An Introduction. New York : Cambridge University Press.
Nunan, David. 1999. Second Language Teaching and Learning. Boston: Heinle & Heinle Publishers.
Nguyễn, Bích Thuận & Nguyễn, Long. 1994. Spoken Vietnamese for Beginners. Chicago : Northern Illinois University Press.
Nguyễn, Chí Hòa. 2004. Ngữ Pháp Tiếng Việt Thực Hành. Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia.
Nguyễn, Hữu Quỳnh. 2001. Ngữ Pháp Tiếng Việt. Hà Nội: NXB Từ điển Bách khoa.
Nguyễn, Kim Thản. 1963. Nghiên Cứu Về Ngữ Pháp Tiếng Việt, Hà Nội: NXB Khoa học Xã hội.
Nguyễn, Phú Phong. 2002., Những Vấn Đề Ngữ Pháp Tiếng Việt – Loại Từ và Chỉ Thị Từ. Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia.
Nguyễn, Thiện Giáp. 2003. Từ Vựng Học Tiếng Việt. Hà Nội: NXB Giáo dục.
Nguyễn, Thiện Nam. 1998. Tiếng Việt Nâng Cao. Hà Nội: NXB Giáo dục.
Nguyễn, Thiện Nam. 2006. Những Vấn Đề Ngôn Ngữ Học: Lỗi Loại Từ Trong Tiếng Việt Của Người Nước Ngoài. Hà Nội: NXB Đại học Quốc Gia.
Nguyễn, Văn Huệ(chủ biên). 2003. Từ Điển Ngữ Pháp Tiếng Việt Cơ Bản. Hồ Chí Minh: NXB Đại học Quốc Gia.
Penny, Ur. 1996. A Course in Language Teaching: Practice and Theory. New York: Cambridge University Press.
Richards & Platt, John & Platt, Heidi. 1992. Longman Dictionary of Language Teaching and Applied Linguistics. Essex: Longman Group UK Limited(Second Edition).
Richards, Jack & Rodgers, Theodore. 2001. Approaches and Methods in Language Teaching. New York: Cambridge University Press.
Trường Đại học Tổng hợp. 1980. Giáo Trình Cơ Sở Tiếng Việt Thực Hành(I). Hà Nội: NXB Đại học tổng hợp.
Trường Đại học Tổng hợp. 1980. Giáo Trình Cơ Sở Tiếng Việt Thực Hành(II). Hà Nội: NXB Đại học tổng hợp.
Vietnam National University, Vietnam Academy of social sciences. 2008. The third international conference on Vietnamese studies – Vietnam Integration And Development. Hanoi. Vietnam National University Publishers.
Viện Ngôn ngữ học. 1997. Tiếng Việt và Việc Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài. Hà Nội: NXB Đại học Quốc Gia.
Vũ, Thanh Hương. 2007. Tạp chí Ngôn ngữ số 5: Dạy Ngữ Pháp Theo Cách Tiếp Cận Giao Tiếp(Ứng Dụng Vào Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài). Hà Nội: Viện Khoa học Xã hội, Viện Ngôn Ngữ học.
Vũ, Văn Thi. 1996. Tiếng Việt Cơ Sở. Hà Nội: NXB Khoa Học Xã Hội.
Woodward, Tessa. 2001. Planning Lessons and Courses: Designing Sequences of Work for Language Classroom. New York: Cambridge University Press.
Yalden, Janice. 1987. Principles of Course Design for Language Teaching. New York: Cambridge University Press.
呂必松著1993 《對外漢語教學研究》。北京: 北京語言學院出版。
呂良環主編 2003《外語課程與教學論》。杭州市 :浙江教育。
呂良環主編2003《外語課程與教學論》。編杭州市: 浙江教育。
李泉 2005《對外漢語教學理論思考》,北京:教育科學出版社。
束定芳、 莊智象編2008《現代外語教學: 理論實踐與方法》。上海: 上海外語教育。
周慶華著2007《語文教學方法》。臺北市 :里仁。
林壽華者1997《外語教學概論》。臺北市: 書林。
范琳著2007《二語習得與外語教學研究》。青島市:中國海洋大學。
夏紀梅、馮芃芃 編2006《現代外語教學理念與行動》。北京市 :高等教育。
張進上著1999《輔導理念與課程設計》。臺北市 :五南。
盛炎著1990《語言教學原理》。重慶 :重慶出版發行。
陳俊光著2006《對比研究與跨語言影響 :兼談華、英語作為第二語言之教學啟示》。臺北市 :文鶴。
葉德明著 2008 《華語文教材教法》。台北: 中華函授學校出版。
蔣為文著2005〈越南羅馬字和台灣白話字的文字方案比較〉《語言、認同與去殖民》。台南:國立成功大學。
蔣為文著2005〈越南羅馬字和台灣漢字的學習效率及錯誤形態比較〉《語言、認同與去殖民》。台南:國立成功大學。

3. 論文
Đỗ, Thị Thu. 1997. Xem Xét Cách Diễn Đạt Câu Tiếng Việt Của Người Nước Ngoài Khi Học Tiếng Việt. Luận án thạc sĩ ngữ văn: Đại học Quốc gia Hà Nội.
Đỗ, Thị Thúy Hoàn. 2008. Khảo Sát Hệ Thống Bài Luyện Và Bài Tập Trong Một Số Sách Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài Ở Việt Nam Từ Năm 1980 Đến Nay. Luận văn thạc sỹ ngôn ngữ học: Đại học Quốc gia Hà Nội.
Lê, Xảo Bình. 2007. Lỗi Của Người Trung Quốc Học Tiếng Việt Nhìn Từ Góc Độ Xuyên Văn Hóa. Luận văn thạc sĩ ngôn ngữ học: Đại học Quốc gia Hà Nội.
Lương, Hoàng Nga. 2008. Khảo Sát Năng Lực Sử Dụng Từ Tình Thái Và Cách Nói Biểu Thị Cảm Xúc Của Học Viên Học Tiếng Việt Như Một Ngoại Ngữ(Trình Độ C Và Trên C). Luận văn thạc sĩ ngôn ngữ học: Đại học Quốc gia Hà Nội.
Nguyễn, Thị Hồng Thu. 2006. Dạy Tiếng Việt Là Dạy Cách Tư Duy Ngôn Ngữ Của Người Việt Nam. Kỷ yếu hội thảo Việt Nam học và tiếng Việt. Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia.
Nguyễn, Thị Thanh Ngọc. 2004. Kết Từ Tiếng Việt Trong Một Số Sách Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài Và Vấn Đề Giảng Dạy Kết Từ TiếngViệt Cho Người Nước Ngoài . Luận văn thạc sĩ ngôn ngữ học: Đại học Quốc gia Hà Nội.
Nguyễn, Thiện Nam. 2001. Khảo Sát Lỗi Ngữ Pháp Tiếng Việt Của Người Nước Ngoài và Những Vấn Đề Liên Quan. Luận án tiến sĩ ngữ văn: Đại học Quốc gia Hà Nội.
Nguyễn, Văn Phúc. 1998. Về Vấn Đề Lỗi Phát Âm Tiếng Việt Ở Những Đối Tượng Nói Tiếng Anh – Chứng Cứ Từ Phụ Âm Đầu. Kỉ yếu Hội thảo Khoa học về Ngôn ngữ học ứng dụng. Hà Nội: NXB Đại học Quốc Gia.
Phan, Huy Lê. 2004. Việt Nam Học Không Phải Chỉ Là Những Nghiên Cứu Về Việt Nam Của Các Học Giả Nước Ngoài Mà Bao Gồm Cả Những Thành Tựu Nghiên Cứu Trong Nước Và Trên Thế Giới Về Việt Nam. Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần II. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc Gia Hà Nội & Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn.
Thích, Giải Hiền. 2008. Dạy Và Học Tiếng Việt Tại Đài Loan – Hiện Trạng Và Tương Lai. Bài tham luận hội thảo “Giảng dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ- Những vấn đề lý luận và thực tiễn”. Nantou: Đại học Quốc lập Chinan.
Trần, Thị Ánh Tuyết. 2007. Khảo Sát Phụ Từ Trong Một Số Sách Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài . Luận văn thạc sĩ ngôn ngữ học: Đại học Quốc gia Hà Nội.
Trần, Thu Huyền. 2006. Thực Tế Thiết Kế Bài Tập Trong Một Số Sách Dạy Tiếng Việt Trình Độ Cơ Sở Cho Người Nước Ngoài. Kỷ yếu hội thảo Việt Nam học và tiếng Việt. Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia.
Vũ, Thị Thu Hường. 2006. Vai Trò Của Giáo Cụ Trực Quan Trong Việc Giảng Dạy Ngoại Ngữ - Một Số Bài Tập Ứng Dụng Trong Việc Giảng Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài. Kỷ yếu hội thảo Việt Nam học và tiếng Việt. Hà Nội: NXB Đại học Quốc Gia.
李和舫、姜君芳2009〈越南台商職員華語教材(上班族說華語)之教材編寫設計與成果展示〉, 台灣華語文教學年會暨研討會,文藻外語學院華語中心。
阮明進2010〈編寫當為選修課(以越南文一為例)的外國人學習越南文教材的構思〉,第一屆國際暨第四屆古典與現代學術研討會「語文教材編寫與教法研究」, 文藻外語學院。
阮黃燕2009〈在台越南新移民實施越南語教育之調查──以金門縣、雲林縣、南投縣越南配偶為探討對象〉,台灣的東南亞區域研究研討會,中央研究院學術活動中心。
黃氏態玄2008〈漢語成語與越南語成語之對比分析及其教學策略研究─ 以詞義為討論範圍〉。碩士論文:高雄師範大學華語文教學研究所。
蔡雅薰2007〈華語文教材編寫原理及其分類運用〉,紀念張子良教授學術研討會 。
謝惠真2006〈台越聯姻家庭子女越南語學習情形與態度之調查研究〉。碩士論文:國立台南大學教育經營與管理研究所。
論文全文使用權限
  • 同意授權校內瀏覽/列印電子全文服務,於2010-08-05起公開。
  • 同意授權校外瀏覽/列印電子全文服務,於2010-08-05起公開。


  • 如您有疑問,請聯絡圖書館
    聯絡電話:(06)2757575#65773
    聯絡E-mail:etds@email.ncku.edu.tw